Chi tiết bài viết

Tỷ Giá Ngoại Tệ

Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam

Mã NTTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD AUST.DOLLAR 18,118.71 18,228.08 18,408.85
CAD CANADIAN DOLLAR 18,724.85 18,894.90 19,158.76
CHF SWISS FRANCE 21,970.43 22,125.31 22,434.29
DKK DANISH KRONE - 3,543.20 3,657.94
EUR EURO 26,567.65 26,647.59 26,911.86
GBP BRITISH POUND 33,408.46 33,643.97 33,977.63
HKD HONGKONG DOLLAR 2,723.10 2,742.30 2,780.60
INR INDIAN RUPEE - 339.74 354.27
JPY JAPANESE YEN 179.40 181.21 183.01
KRW SOUTH KOREAN WON - 17.64 21.61
KWD KUWAITI DINAR - 72,493.61 74,841.23
MYR MALAYSIAN RINGGIT - 6,362.19 6,451.03
NOK NORWEGIAN KRONER - 3,085.99 3,185.92
RUB RUSSIAN RUBLE - 410.28 502.40
SAR SAUDI RIAL - 5,534.47 5,887.80
SEK SWEDISH KRONA - 2,856.73 2,931.59
SGD SINGAPORE DOLLAR 16,235.22 16,349.67 16,644.44
THB THAI BAHT 640.52 640.52 667.91
USD US DOLLAR 21,390.00 21,390.00 21,400.00

Tỷ giá được cập nhật lúc 27/11/2014 09:00 và chỉ mang tính chất tham khảo

Các bài viết khác

  • poly mesh lưới
  • interlock
  • thun mè
  • Single Jersey
  • Single Melange
  • Pique cá sấu
  • Poly Mesh Print
  • Poly taffeta 190T
  • Poly taffeta 210T
  • chiffon
  • nylon taslan
  • tc lining
  • xương cá
  • vải ITY
  • poly oxford
  • poly pongee
  • poly ripstop
  • poly satin